Các biến thể (Dị thể) của 濤

  • Giản thể

    涛

  • Cách viết khác

    涭 潮 燾 𣵬 𣾭 𤁟 𤃕 𨞪

Ý nghĩa của từ 濤 theo âm hán việt

濤 là gì? 濤 (đào). Bộ Thuỷ 水 (+14 nét). Tổng 17 nét but (丶丶一一丨一フ一丨一一丨フ一一丨丶). Ý nghĩa là: sóng lớn, Sóng cả., Sóng cả, sóng lớn, Âm thanh giống như tiếng sóng vỗ. Từ ghép với 濤 : 海濤 Sóng biển, 驚濤駭浪 Sóng gió hãi hùng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • sóng lớn

Từ điển Thiều Chửu

  • Sóng cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Sóng cả, sóng lớn

- 怒濤 Sóng dữ

- 海濤 Sóng biển

- 驚濤駭浪 Sóng gió hãi hùng.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sóng cả, sóng lớn

- “Bất kiến ba đào tráng, An tri vạn lí tâm” 不見波濤壯, 安知萬里心 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) Không thấy sóng lớn mạnh, Sao biết được chí lớn muôn dặm.

Trích: “kinh đào hãi lãng” 驚濤駭浪 sóng gió hãi hùng. Cao Bá Quát 高伯适

* Âm thanh giống như tiếng sóng vỗ

- “Hạ liêm nguy tọa thính tùng đào” 下簾危坐聽松濤 (Mạn đề 漫題) Buông mành ngồi thẳng nghe tiếng thông rì rào.

Trích: “tùng đào” 松濤 tiếng rì rào của thông. Âu Dương Huyền 歐陽玄

Từ ghép với 濤