Các biến thể (Dị thể) của 濊

  • Cách viết khác

    澮 𤂾 𤃴

  • Giản thể

    𰛦

Ý nghĩa của từ 濊 theo âm hán việt

濊 là gì? 濊 (Hoát, Khoát, Uế). Bộ Thuỷ 水 (+13 nét). Tổng 16 nét but (丶丶一丨一丨一一ノ一丨ノノフノ丶). Ý nghĩa là: Nhiều nước, Sâu rộng, thâm hậu, Dơ bẩn, Nước đục., Dơ bẩn.. Từ ghép với 濊 : “uông uế” 汪濊 sâu rộng., uông uế [wang huì] Sâu rộng, phì nhiêu;, “uông uế” 汪濊 sâu rộng. Chi tiết hơn...

Âm:

Hoát

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Nhiều nước
* Sâu rộng, thâm hậu

- “uông uế” 汪濊 sâu rộng.

* Dơ bẩn
Âm:

Khoát

Từ điển Thiều Chửu

  • Nước đục.
  • Dơ bẩn.
  • Uông uế 汪濊 sâu rộng.
  • Một âm là khoát. Khoát khoát 濊濊 soàn soạt, róc rách, tiếng thả lưới xuống nước, tiếng nước chảy không thông.

Từ điển phổ thông

  • 1. nước đục
  • 2. dơ bẩn

Từ điển Thiều Chửu

  • Nước đục.
  • Dơ bẩn.
  • Uông uế 汪濊 sâu rộng.
  • Một âm là khoát. Khoát khoát 濊濊 soàn soạt, róc rách, tiếng thả lưới xuống nước, tiếng nước chảy không thông.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 汪濊

- uông uế [wang huì] Sâu rộng, phì nhiêu;

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Nhiều nước
* Sâu rộng, thâm hậu

- “uông uế” 汪濊 sâu rộng.

* Dơ bẩn

Từ ghép với 濊