Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
澶 là gì? 澶 (Thiền, đạn). Bộ Thuỷ 水 (+13 nét). Tổng 16 nét but (丶丶一丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一). Ý nghĩa là: 1. sông Thiền, Sông Thiền., Nước đứng yên, “Thiền Uyên” 澶淵, đất ở Hồ Bắc, sông “Thiền” 澶 thời xưa chảy qua đó nên có tên, 2. xa, rộng. Từ ghép với 澶 : đạn mạn [dànmàn] (văn) ① Phóng túng, phóng đãng; Chi tiết hơn...
- đạn mạn [dànmàn] (văn) ① Phóng túng, phóng đãng;