Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 澱
壂 靛 𣾮 𪑍
淀
澱 là gì? 澱 (điến). Bộ Thuỷ 水 (+13 nét). Tổng 16 nét but (丶丶一フ一ノ一丨丨一ノ丶ノフフ丶). Ý nghĩa là: 1. cặn bã, Cặn., Cặn, Thuốc nhuộm chàm, Lắng xuống. Từ ghép với 澱 : “trầm điến” 沉澱 lắng đọng, chìm xuống đáy. Chi tiết hơn...