Các biến thể (Dị thể) của 潲

  • Cách viết khác

    𩛱

Ý nghĩa của từ 潲 theo âm hán việt

潲 là gì? 潲 (Sảo). Bộ Thuỷ 水 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶一ノ一丨ノ丶丨丶ノ丨フ一一). Từ ghép với 潲 : 雨水向東潲 Nước mưa rơi tạt về hướng đông Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. giọt mưa bị gió thổi tạt rơi nghiêng xuống
  • 2. rưới nước, vẩy nước
  • 3. thức ăn nuôi lợn đã nấu chín

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Giọt mưa bị gió thổi tạt rơi nghiêng xuống

- 雨水向東潲 Nước mưa rơi tạt về hướng đông

Từ ghép với 潲