Các biến thể (Dị thể) của 漵

  • Cách viết khác

    㵰

  • Giản thể

    溆

Ý nghĩa của từ 漵 theo âm hán việt

漵 là gì? 漵 (Tự). Bộ Thuỷ 水 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶丶一ノ丶一一丨ノ丶ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. sông Tự, 2. bến sông, Sông Tự., Bến sông., Sông “Tự”. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. sông Tự
  • 2. bến sông

Từ điển Thiều Chửu

  • Sông Tự.
  • Bến sông.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sông “Tự”
* Bến sông, bờ nước

- “Thụ ảnh sâm si phố tự yên” 樹影參差浦漵煙 (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm 海口夜泊有感) Bóng cây so le, trên bến sông khói lồng.

Trích: Nguyễn Trãi 阮廌

Từ ghép với 漵