Các biến thể (Dị thể) của 漱

  • Cách viết khác

    嗽 涑 潄

Ý nghĩa của từ 漱 theo âm hán việt

漱 là gì? 漱 (Sấu, Thấu, Tâu). Bộ Thuỷ 水 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶丶一一丨フ一丨ノ丶ノフノ丶). Ý nghĩa là: 1. súc miệng, 2. xói mòn, 3. giặt, Súc miệng., Súc miệng. Từ ghép với 漱 : 漱口 Súc miệng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. súc miệng
  • 2. xói mòn
  • 3. giặt

Từ điển Thiều Chửu

  • Súc miệng.
  • Mòn, vật gì bị nước ngâm thám xói nát đều gọi là sấu.
  • Giặt, tục viết là 潄. Ta quen đọc là chữ thấu.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Súc miệng

- “Cật tất, tẩy sấu liễu nhất hồi” 吃畢, 洗漱了一回 (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn xong, rửa tay súc miệng một lượt.

Trích: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Giặt rửa

- “Chư mẫu bất sấu thường” 諸母不漱裳 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Các bà mẹ không giặt giũ xiêm áo.

Trích: Lễ Kí 禮記

* Bị nước xoi mòn

- “Ba đào sấu cổ ngạn” 波濤漱古岸 (Du vi thất đỗng đình 遊韋七洞庭) Sóng nước xoi mòn bờ xưa.

Trích: Mạnh Giao 孟郊

Từ điển phổ thông

  • 1. súc miệng
  • 2. xói mòn
  • 3. giặt

Từ điển Thiều Chửu

  • Súc miệng.
  • Mòn, vật gì bị nước ngâm thám xói nát đều gọi là sấu.
  • Giặt, tục viết là 潄. Ta quen đọc là chữ thấu.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Súc miệng

- 漱口 Súc miệng

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Súc miệng

- “Cật tất, tẩy sấu liễu nhất hồi” 吃畢, 洗漱了一回 (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn xong, rửa tay súc miệng một lượt.

Trích: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Giặt rửa

- “Chư mẫu bất sấu thường” 諸母不漱裳 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Các bà mẹ không giặt giũ xiêm áo.

Trích: Lễ Kí 禮記

* Bị nước xoi mòn

- “Ba đào sấu cổ ngạn” 波濤漱古岸 (Du vi thất đỗng đình 遊韋七洞庭) Sóng nước xoi mòn bờ xưa.

Trích: Mạnh Giao 孟郊

Từ ghép với 漱