Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 漓
灕
醨
漓 là gì? 漓 (Li, Ly). Bộ Thuỷ 水 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶一丶一ノ丶フ丨丨フフ丶). Ý nghĩa là: Ướt, thấm, Bạc bẽo, thiển bạc. Từ ghép với 漓 : “lâm li” 淋漓 ướt át, đầm đìa., Xem 淋漓 [línlí], 漓江 Sông Li (ở Quảng Tây, Trung Quốc). Chi tiết hơn...