Các biến thể (Dị thể) của 漓

  • Phồn thể

    灕

  • Cách viết khác

    醨

Ý nghĩa của từ 漓 theo âm hán việt

漓 là gì? 漓 (Li, Ly). Bộ Thuỷ 水 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶一丶一ノ丶フ丨丨フフ丶). Ý nghĩa là: Ướt, thấm, Bạc bẽo, thiển bạc. Từ ghép với 漓 : “lâm li” 淋漓 ướt át, đầm đìa., Xem 淋漓 [línlí], 漓江 Sông Li (ở Quảng Tây, Trung Quốc). Chi tiết hơn...

Li
Ly
Âm:

Li

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Ướt, thấm

- “lâm li” 淋漓 ướt át, đầm đìa.

Động từ
* Bạc bẽo, thiển bạc

Từ điển phổ thông

  • rượu lạt, rượu nhạt

Từ điển Thiều Chửu

  • Bạc bẽo, cùng nghĩa với chữ li 醨.
  • Lâm li, thấm khắp.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Thấm khắp

- Xem 淋漓 [línlí]

* ③ [Lí] Tên sông

- 漓江 Sông Li (ở Quảng Tây, Trung Quốc).

Từ ghép với 漓