Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 滕
𣎌 𣹸 𦂙 𦞃
滕 là gì? 滕 (đằng). Bộ Thuỷ 水 (+11 nét). Tổng 15 nét but (ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨丶一ノ丶). Ý nghĩa là: 2. nước Đằng, Nước Ðằng., Nước chảy vọt lên, Nước “Đằng”, một chư hầu của nhà Tây Chu 西周 thời xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông 山東, Họ “Đằng”. Từ ghép với 滕 : 孟子之滕 Mạnh tử đi sang nước Đằng (Mạnh tử) Chi tiết hơn...