Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
溴 là gì? 溴 (Kích, Xú). Bộ Thuỷ 水 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶一ノ丨フ一一一一ノ丶丶). Ý nghĩa là: 1. hơi nước, 2. Brôm, Br, Hơi nước., Hơi nước, Nguyên tố hóa học (bromine, Br), dùng làm dược phẩm, thuốc nhuộm. Chi tiết hơn...