Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 溱
潧
溱 là gì? 溱 (Trân, Trăn). Bộ Thuỷ 水 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶一一一一ノ丶ノ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: sông Trăn, Sông Trăn., Sông “Trăn” 溱: (1) Phát nguyên ở tỉnh Hà Nam, huyện “Mật” 密, chảy vào sông “Giả Lỗ” 賈魯, “Trăn trăn” 溱溱: (1) Đông đúc, sum suê. Chi tiết hơn...
- trăn trăn [zhenzhen] (văn) a. Dồi dào, nhiều, rậm rạp, sum sê; b. Rịn mồ hôi liên tục, lã chã;