Các biến thể (Dị thể) của 溥

  • Cách viết khác

    普 𣷼

Ý nghĩa của từ 溥 theo âm hán việt

溥 là gì? 溥 (Bạc, Phu, Phổ). Bộ Thuỷ 水 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶). Ý nghĩa là: 1. to lớn, 2. khắp nơi, To lớn., Khắp., Rộng lớn. Từ ghép với 溥 : 溥天之下 Khắp dưới vòm trời. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. to lớn
  • 2. khắp nơi

Từ điển Thiều Chửu

  • To lớn.
  • Khắp.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Phổ biến, khắp

- 溥天之下 Khắp dưới vòm trời.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Rộng lớn

- “Chiêm bỉ phổ nguyên, Nãi trắc nam cương” 瞻彼溥原, 迺陟南岡 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Nhìn đồng rộng lớn kia, Bèn trèo lên núi nam.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Khắp, phổ biến

- “Phổ thiên chi hạ, Mạc phi vương thổ” 溥天之下, 莫非王土 (Tiểu nhã 小雅, Bắc san 北山) Khắp nơi dưới trời, Đâu chẳng là đất của vua.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 溥