Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 溥
普 𣷼
溥 là gì? 溥 (Bạc, Phu, Phổ). Bộ Thuỷ 水 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶). Ý nghĩa là: 1. to lớn, 2. khắp nơi, To lớn., Khắp., Rộng lớn. Từ ghép với 溥 : 溥天之下 Khắp dưới vòm trời. Chi tiết hơn...