Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 溘
濭 𣩄 𣩱 𣹆
溘 là gì? 溘 (Khạp). Bộ Thuỷ 水 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶一一丨一フ丶丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: bỗng chốc, Bỗng chốc, đột nhiên, Che, trùm. Từ ghép với 溘 : 溘逝 Chết mất, 溘然 Bỗng nhiên. Chi tiết hơn...