Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 湧
涌
湧 là gì? 湧 (Dũng). Bộ Thuỷ 水 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶一フ丶丨フ一一丨フノ). Ý nghĩa là: sóng lớn, Nước vọt ra., Vọt lên., Nước vọt ra, tuôn ra, trào dâng, Vọt lên, tăng vọt, vụt hiện ra. Từ ghép với 湧 : 淚如泉湧 Nước mắt tuôn ra như suối, 東方湧出一輪紅日 Mặt trời hiện ra ở phía đông, “phong khởi vân dũng” 風起雲湧 gió nổi mây hiện. Chi tiết hơn...