Các biến thể (Dị thể) của 湔

  • Cách viết khác

    濺 灒 盞 𣹅 𣾅 𣾥

Ý nghĩa của từ 湔 theo âm hán việt

湔 là gì? 湔 (Tiên, Tiền, Tiễn). Bộ Thuỷ 水 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶一丶ノ一丨フ一一丨丨). Ý nghĩa là: 1. sông Tiên, 2. gột rửa, Sông Tiên., Sông “Tiên”, ở tỉnh Tứ Xuyên, Gột, rửa. Từ ghép với 湔 : “tiên phất” 湔祓 rửa oan. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. sông Tiên
  • 2. gột rửa

Từ điển Thiều Chửu

  • Sông Tiên.
  • Gột, rửa, như tiên phất 湔祓 rửa oan.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sông “Tiên”, ở tỉnh Tứ Xuyên
Động từ
* Gột, rửa

- “tiên phất” 湔祓 rửa oan.

Từ ghép với 湔