Các biến thể (Dị thể) của 湄

  • Cách viết khác

    溦 𣷍 𣽪 𣾨 𤃰 𤃱

Ý nghĩa của từ 湄 theo âm hán việt

湄 là gì? 湄 (Mi, My). Bộ Thuỷ 水 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶一フ丨一ノ丨フ一一一). Ý nghĩa là: Bờ nước, ven nước. Chi tiết hơn...

Mi
My
Âm:

Mi

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bờ nước, ven nước

- “Tà nghễ Côn Lôn, phủ khám hải mi” 邪睨崑崙, 俯闞海湄 (Cầm phú 琴賦) Nghiêng nhìn núi Côn Lôn, cúi xem bờ biển.

Trích: Kê Khang 嵇康

Từ điển phổ thông

  • bờ cỏ nước rậm rạp

Từ điển Thiều Chửu

  • Chỗ cỏ nước rậm rạp, bờ ven nước.

Từ ghép với 湄