Các biến thể (Dị thể) của 渤

  • Cách viết khác

    㴾 勃 浡 郣

Ý nghĩa của từ 渤 theo âm hán việt

渤 là gì? 渤 (Bột). Bộ Thuỷ 水 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶一一丨丶フフ丨一フノ). Ý nghĩa là: “Bột giải” 渤澥 vũng bể, chỗ bể chia ngành khác. Từ ghép với 渤 : vũng bể tỉnh Liêu Đông gọi là “bột hải” 渤海. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • vịnh, chỗ biển chia ngành khác

Từ điển Thiều Chửu

  • Bột giải 渤澥 vũng bể, chỗ bể chia ngành khác. Như vũng bể tỉnh Liêu Ðông gọi là bột hải 渤海.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 渤海

- Bột Hải [Bóhăi] Biển Bột Hải (ở khoảng giữa bán đảo Sơn Đông và bán đảo Liêu Đông, Trung Quốc).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Bột giải” 渤澥 vũng bể, chỗ bể chia ngành khác

- vũng bể tỉnh Liêu Đông gọi là “bột hải” 渤海.

Từ ghép với 渤