Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 淩
凌
淩 là gì? 淩 (Lăng). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一一丨一ノ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: Cưỡi, Vượt qua, Xâm phạm, khinh thường, Họ “Lăng”. Từ ghép với 淩 : “lăng sơn” 淩山 vượt núi. Chi tiết hơn...