Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 淦
汵 浛 涵
淦 là gì? 淦 (Cam). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一ノ丶一一丨丶ノ一). Ý nghĩa là: sông Cam, Sông Cam., Nước ngấm vào trong thuyền, Sông “Cam” 淦, phát nguyên ở Giang Tây, Họ “Cam”. Từ ghép với 淦 : 淦水 Sông Cam (ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc). Chi tiết hơn...