Các biến thể (Dị thể) của 淤

  • Cách viết khác

    瘀 𡌧

Ý nghĩa của từ 淤 theo âm hán việt

淤 là gì? 淤 (ứ). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一丶一フノノ丶丶丶). Ý nghĩa là: 1. đọng, ứ, 2. phù sa, bùn, Bùn, Ứ đọng, nghẽn, Dồn nén, uất kết. Từ ghép với 淤 : 河淤 Phù sa trong nước sông, “ứ tắc” 淤塞 đọng lấp., “ứ nê” 淤泥 bùn đọng., “ứ hắc” 淤黑 đen bẩn. Chi tiết hơn...

Ứ

Từ điển phổ thông

  • 1. đọng, ứ
  • 2. phù sa, bùn

Từ điển Thiều Chửu

  • Bẩn đọng, như ứ tắc 淤塞 đọng lấp (chất bẩn đọng lấp).
  • Ứ, như huyết ứ 血淤 máu ứ, không lưu thông.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Bùn

- 河淤 Phù sa trong nước sông

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bùn

- “Xuân hạ can táo, thiểu thủy thì dã, cố sử hà lưu trì, trữ ứ nhi sảo thiển” 春夏乾燥, 少水時也, 故使河流遲, 貯淤而稍淺 (Quyển nhị cửu, Câu hức chí 溝洫志).

Trích: Hán Thư 漢書

Động từ
* Ứ đọng, nghẽn

- “ứ tắc” 淤塞 đọng lấp.

* Dồn nén, uất kết

- “tha thị tích ứ liễu thiên đại đích ủy khuất, nhẫn thụ liễu nan tố đích thống khổ” 她是積淤了天大的委屈, 忍受了難訴的痛苦.

* Tràn, trào ra ngoài (phương ngôn)

- “oa dã mạo bạch phao, mễ thang ứ liễu nhất oa đài” 鍋也冒白泡, 米湯淤了一鍋臺.

Tính từ
* Không thông, đọng

- “ứ nê” 淤泥 bùn đọng.

* Ô trọc, dơ bẩn

- “ứ hắc” 淤黑 đen bẩn.

Từ ghép với 淤