Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 淙
漴 潀
淙 là gì? 淙 (Tông). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一丶丶フ一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Tiếng nước chảy róc rách, rả rích, Tiếng nhạc từng tưng, Dáng nước chảy. Từ ghép với 淙 : 泉水淙淙 Suối chảy róc rách. Chi tiết hơn...