Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
淌 là gì? 淌 (Thảng, Xướng). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一丨丶ノ丨フ丨フ一). Ý nghĩa là: 1. sóng to, 3. nhỏ giọt, Sông to., Chảy xuống, chảy ra, Trôi nổi. Từ ghép với 淌 : 淌眼淚 Rớt nước mắt, 傷口淌血 Vết thương rỉ máu, “thảng nhãn lệ” 淌眼淚 chảy nước mắt. Chi tiết hơn...