Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 淄
湽 甾 𣻲
淄 là gì? 淄 (Chuy, Tri, Truy). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一フフフ丨フ一丨一). Ý nghĩa là: Tên sông, tức “Tri thủy” 淄水 thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc, Đen (màu), Điếm nhục, ô nhiễm, làm cho mang tiếng xấu, 1. đen, Sông Truy.. Chi tiết hơn...