Các biến thể (Dị thể) của 淀

  • Phồn thể

    澱

  • Cách viết khác

    靛 𣵦

Ý nghĩa của từ 淀 theo âm hán việt

淀 là gì? 淀 (điến, điện). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一丶丶フ一丨一ノ丶). Ý nghĩa là: nước nông, Chỗ nước cạn (hồ, ao nước nông). Từ ghép với 淀 : 沉淀 Lắng, lắng đọng, 白洋淀 Hồ Bạch Dương, 沉淀 Lắng, lắng đọng, 白洋淀 Hồ Bạch Dương Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nước nông

Từ điển Thiều Chửu

  • Chỗ nước nông, như hồ ao, v.v.
  • Cùng nghĩa với chữ điện 甸.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Lắng

- 沉淀 Lắng, lắng đọng

* ② Hồ (nông)

- 白洋淀 Hồ Bạch Dương

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chỗ nước cạn (hồ, ao nước nông)
Âm:

Điện

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Lắng

- 沉淀 Lắng, lắng đọng

* ② Hồ (nông)

- 白洋淀 Hồ Bạch Dương

Từ ghép với 淀