Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 涿
𣄻 𣄽 𣵠 𣺵 𣽗
涿 là gì? 涿 (Trác). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一一ノフノノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: sông Trác, Sông “Trác”, ngày xưa ở Trực Lệ, “Trác Lộc” 涿鹿: (1) Tên huyện, “Trác quận” 涿郡 tên quận. Từ ghép với 涿 : 涿縣 Huyện Trác (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)., (2) Tên núi. Chi tiết hơn...