Các biến thể (Dị thể) của 涸

  • Cách viết khác

    凅 𤃯

Ý nghĩa của từ 涸 theo âm hán việt

涸 là gì? 涸 (Hạc). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一丨フ一丨丨フ一一). Ý nghĩa là: cạn hết, khô, Cạn, cạn hết., Cạn, khô cạn. Từ ghép với 涸 : 乾涸 Khô cạn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cạn hết, khô

Từ điển Thiều Chửu

  • Cạn, cạn hết.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Cạn, hết nước

- 乾涸 Khô cạn.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Cạn, khô cạn

- “Hoang trì thủy hạc xuất hà mô” 荒池水涸出蝦蟆 (U cư 幽居) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

Từ ghép với 涸