Các biến thể (Dị thể) của 涣

  • Phồn thể

    渙

Ý nghĩa của từ 涣 theo âm hán việt

涣 là gì? 涣 (Hoán). Bộ Thuỷ 水 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶一ノフ丨フ一ノ丶). Ý nghĩa là: tan tác. Từ ghép với 涣 : 思想渙散 Tư tưởng rời rạc (rời rã), 紀律渙散 Kỉ luật lỏng lẻo, 士氣渙散 Tinh thần binh sĩ bị tan rã. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tan tác

Từ điển Trần Văn Chánh

* 渙散hoán tán [huànsàn] Tan rã, tan tác, rời rã, rời rạc, lỏng lẻo

- 思想渙散 Tư tưởng rời rạc (rời rã)

- 紀律渙散 Kỉ luật lỏng lẻo

- 士氣渙散 Tinh thần binh sĩ bị tan rã.

Từ ghép với 涣