Các biến thể (Dị thể) của 涛

  • Phồn thể

    濤

  • Cách viết khác

    𣵬 𣾭 𤁟 𤃕

Ý nghĩa của từ 涛 theo âm hán việt

涛 là gì? 涛 (đào). Bộ Thuỷ 水 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶一一一一ノ一丨丶). Ý nghĩa là: sóng lớn. Từ ghép với 涛 : 海濤 Sóng biển, 驚濤駭浪 Sóng gió hãi hùng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • sóng lớn

Từ điển Trần Văn Chánh

* Sóng cả, sóng lớn

- 怒濤 Sóng dữ

- 海濤 Sóng biển

- 驚濤駭浪 Sóng gió hãi hùng.

Từ ghép với 涛