Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 浊
濁
浊 là gì? 浊 (Trạc, Trọc). Bộ Thuỷ 水 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶一丨フ一丨一丶). Ý nghĩa là: đục (nước). Từ ghép với 浊 : 河水很濁 Nước sông đục ngầu, 濁聲濁氣 Ngậu lên, om lên. Chi tiết hơn...