Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 浃
浹
浃 là gì? 浃 (Giáp, Tiếp). Bộ Thuỷ 水 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶一一丶ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. ướt đẫm, 2. thấm vào, 4. thấu suốt, 5. hoà hợp. Từ ghép với 浃 : 汗流浹背 Mồ hôi ướt đẫm cả người, 浹于骨髓 (Lời nói) thấm vào lòng, thấm vào xương cốt, 浹辰 Mười hai ngày (hết 12 chi từ Tí đến Hợi), 浹洽 Hoà hợp., 汗流浹背 Mồ hôi ướt đẫm cả người Chi tiết hơn...