Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 洼
凹 漥 窐 𣵾
窪
洼 là gì? 洼 (Khuê, Oa). Bộ Thuỷ 水 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶一一丨一一丨一). Ý nghĩa là: 2. vũng (nước). Từ ghép với 洼 : 洼地 Ruộng trũng, 水洼兒 Vũng nước. Cg. 洼兒 [war]. Chi tiết hơn...