Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 泱
央
泱 là gì? 泱 (Anh, áng, ương, ưởng). Bộ Thuỷ 水 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶一丨フ一ノ丶). Ý nghĩa là: Ngùn ngụt, khí mây ùn lên, Sâu thẳm, mông mênh, Ngùn ngụt, khí mây ùn lên, Sâu thẳm, mông mênh. Từ ghép với 泱 : 泱泱大國 Đường đường một nước lớn Chi tiết hơn...
- ương ương [yangyang] (văn) ① Mênh mông, sâu thẳm, bao la;