Các biến thể (Dị thể) của 泠

  • Cách viết khác

    澪 𣬹

Ý nghĩa của từ 泠 theo âm hán việt

泠 là gì? 泠 (Linh). Bộ Thuỷ 水 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶一ノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: Trong suốt, sáng sủa, Trong veo (âm thanh), Êm ả, nhẹ nhàng, Người diễn kịch, phường chèo, Hiểu rõ. Từ ghép với 泠 : “linh phong” 泠風 gió nhẹ, gió hiu hiu. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (tiếng nước chảy)

Từ điển Thiều Chửu

  • Linh linh 泠泠 tiếng nước chảy ve ve.
  • Linh nhiên 泠然 tiếng gió thoảng qua (thổi vèo).
  • Cùng một nghĩa với chữ 伶.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (văn) Êm dịu, nhẹ nhàng

- 泠風 Gió mát

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Trong suốt, sáng sủa
* Trong veo (âm thanh)

- “Âm linh linh nhi doanh nhĩ” 音泠泠而盈耳 (Văn phú 文賦) Âm thanh trong vắt đầy tai.

Trích: Lục Cơ 陸機

* Êm ả, nhẹ nhàng

- “linh phong” 泠風 gió nhẹ, gió hiu hiu.

Danh từ
* Người diễn kịch, phường chèo
Động từ
* Hiểu rõ

- “Thụ giáo nhất ngôn, tinh thần hiểu linh” 受教一言, 精神曉泠 (Tu vụ 脩務) Nhận dạy một lời, tinh thần thông hiểu.

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

Từ ghép với 泠