Các biến thể (Dị thể) của 泌

  • Cách viết khác

    泌

Ý nghĩa của từ 泌 theo âm hán việt

泌 là gì? 泌 (Bí). Bộ Thuỷ 水 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶一丶フ丶ノ丶). Ý nghĩa là: sông Bí, Sông Bí., Sông “Bí”, thuộc tỉnh “Hà Nam” 河南, Nước suối, Rỉ ra, tiết ra. Từ ghép với 泌 : 泌陽縣 Huyện Bí Dương. Xem 泌 [mì]., “phân bí” 分泌 rỉ ra, bài tiết. Chi tiết hơn...

Bí

Từ điển phổ thông

  • sông Bí

Từ điển Thiều Chửu

  • Sông Bí.
  • Phòi ra, phàm chất lỏng vì ép mà do các lỗ nhỏ chảy ra đều gọi là bí.
  • Suối chảy tuôn tuôn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Tên huyện (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)

- 泌陽縣 Huyện Bí Dương. Xem 泌 [mì].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sông “Bí”, thuộc tỉnh “Hà Nam” 河南
* Nước suối

- “Bí chi dương dương, Khả dĩ lạc cơ” 泌之洋洋, 可以樂飢 (Trần phong 陳風, Hoành môn 衡門) (Nhìn) nước suối cuốn trôi, Có thể vui mà quên đói.

Trích: Thi Kinh 詩經

Động từ
* Rỉ ra, tiết ra

- “phân bí” 分泌 rỉ ra, bài tiết.

Tính từ
* Nhanh, tuôn tuôn (dáng nước chảy)

Từ ghép với 泌