沚
  • Tổng số nét:7 nét
  • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
  • Các bộ:

    Thủy (氵) Chỉ (止)

  • Pinyin: Zhǐ
  • Âm hán việt: Chỉ
  • Nét bút:丶丶一丨一丨一
  • Lục thư:Hình thanh
  • Hình thái:⿰⺡止
  • Thương hiệt:EYLM (水卜中一)
  • Bảng mã:U+6C9A
  • Tần suất sử dụng:Rất thấp

Các biến thể (Dị thể) của 沚

  • Cách viết khác

    洔

Ý nghĩa của từ 沚 theo âm hán việt

沚 là gì? 沚 (Chỉ). Bộ Thuỷ 水 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丶一丨一丨一). Ý nghĩa là: Bãi đất nhỏ nhô trên mặt sông. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bãi nhỏ giữa sông

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bãi đất nhỏ nhô trên mặt sông

- “Khinh hồng hí giang đàm, Cô nhạn tập châu chỉ” 輕鴻戲江潭, 孤雁集洲沚 (Tặng Phó Đô Tào biệt thi 贈傅都曹別詩) Chim hồng nhẹ đùa trên sông trên đầm, Nhạn lẻ đậu ở cù lao bãi nước.

Trích: Bào Chiếu 鮑照

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái bãi nhỏ giữa sông.

Từ ghép với 沚