Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 沌
坉 忳 純 𣲃
沌 là gì? 沌 (độn). Bộ Thuỷ 水 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丶一一フ丨フ). Ý nghĩa là: “Hỗn độn” 混沌 trạng thái mờ mịt, lúc nguyên khí trời đất chưa phân rõ, “Hỗn độn” 混沌: (1) Mờ mịt, hỗn mang. Từ ghép với 沌 : (2) Hồ đồ, không biết gì cả. Chi tiết hơn...