Các biến thể (Dị thể) của 汴

  • Cách viết khác

    𪵩

Ý nghĩa của từ 汴 theo âm hán việt

汴 là gì? 汴 (Biện). Bộ Thuỷ 水 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丶一丶一丨丶). Ý nghĩa là: sông Biện, Sông Biện., Tên đất., Sông “Biện”, Tên riêng của thành phố “Khai Phong” 開封 ở tỉnh “Hà Nam” 河南 (Trung Quốc). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • sông Biện

Từ điển Thiều Chửu

  • Sông Biện.
  • Tên đất.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sông “Biện”
* Tên riêng của thành phố “Khai Phong” 開封 ở tỉnh “Hà Nam” 河南 (Trung Quốc)
* Họ “Biện”

Từ ghép với 汴