Các biến thể (Dị thể) của 汩

  • Thông nghĩa

    汨

  • Cách viết khác

    淈 𡿯

Ý nghĩa của từ 汩 theo âm hán việt

汩 là gì? 汩 (Cốt, Duật, Dật, Hốt, Mịch). Bộ Thuỷ 水 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丶一丨フ一一). Ý nghĩa là: Trị thủy, Rối loạn, Chìm đắm, trầm mê, Mai một, tiêu diệt, Khuấy, trộn. Từ ghép với 汩 : Cũng phiếm chỉ “trị” 治., Cũng phiếm chỉ “trị” 治., Cũng phiếm chỉ “trị” 治. Chi tiết hơn...

Âm:

Cốt

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Trị thủy

- Cũng phiếm chỉ “trị” 治.

* Rối loạn

- “Cốt trần kì ngũ hành” 汩陳其五行 (Hồng phạm 洪範) Rối loạn cả ngũ hành.

Trích: Thư Kinh 書經

* Chìm đắm, trầm mê
* Mai một, tiêu diệt

- “Cấp phong xuy bạch vũ, Bạc mộ cốt Ô giang” 急風吹白雨, 薄暮汩 烏江 (Ô giang trở phong 烏江阻風).

Trích: Diêu Nãi 姚鼐

* Khuấy, trộn
Tính từ
* Hỗn trọc, đục, vẩn đục
* Sạch, trong, quang khiết
Phó từ
* Nước chảy nhanh

- “Hạo hạo Nguyên Tương, phân lưu cốt hề” 浩浩沅湘, 分流汩兮 (Cửu chương 九章, Hoài sa 懷沙) Mênh mông sông Nguyên sông Tương, chia hai chảy xiết hề.

Trích: Khuất Nguyên 屈原

Âm:

Duật

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Trị thủy

- Cũng phiếm chỉ “trị” 治.

* Rối loạn

- “Cốt trần kì ngũ hành” 汩陳其五行 (Hồng phạm 洪範) Rối loạn cả ngũ hành.

Trích: Thư Kinh 書經

* Chìm đắm, trầm mê
* Mai một, tiêu diệt

- “Cấp phong xuy bạch vũ, Bạc mộ cốt Ô giang” 急風吹白雨, 薄暮汩 烏江 (Ô giang trở phong 烏江阻風).

Trích: Diêu Nãi 姚鼐

* Khuấy, trộn
Tính từ
* Hỗn trọc, đục, vẩn đục
* Sạch, trong, quang khiết
Phó từ
* Nước chảy nhanh

- “Hạo hạo Nguyên Tương, phân lưu cốt hề” 浩浩沅湘, 分流汩兮 (Cửu chương 九章, Hoài sa 懷沙) Mênh mông sông Nguyên sông Tương, chia hai chảy xiết hề.

Trích: Khuất Nguyên 屈原

Âm:

Hốt

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Trị thủy

- Cũng phiếm chỉ “trị” 治.

* Rối loạn

- “Cốt trần kì ngũ hành” 汩陳其五行 (Hồng phạm 洪範) Rối loạn cả ngũ hành.

Trích: Thư Kinh 書經

* Chìm đắm, trầm mê
* Mai một, tiêu diệt

- “Cấp phong xuy bạch vũ, Bạc mộ cốt Ô giang” 急風吹白雨, 薄暮汩 烏江 (Ô giang trở phong 烏江阻風).

Trích: Diêu Nãi 姚鼐

* Khuấy, trộn
Tính từ
* Hỗn trọc, đục, vẩn đục
* Sạch, trong, quang khiết
Phó từ
* Nước chảy nhanh

- “Hạo hạo Nguyên Tương, phân lưu cốt hề” 浩浩沅湘, 分流汩兮 (Cửu chương 九章, Hoài sa 懷沙) Mênh mông sông Nguyên sông Tương, chia hai chảy xiết hề.

Trích: Khuất Nguyên 屈原

Âm:

Mịch

Từ điển phổ thông

  • sông Mịch

Từ ghép với 汩