Các biến thể (Dị thể) của 汨

  • Cách viết khác

    㵋 漞

  • Thông nghĩa

    汩

Ý nghĩa của từ 汨 theo âm hán việt

汨 là gì? 汨 (Cốt, Duật, Mịch). Bộ Thuỷ 水 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丶一丨フ一一). Ý nghĩa là: sông Mịch, Sông “Mịch”. Từ ghép với 汨 : 河水汨汨地流入田裡 Nước sông chảy ồ ồ vào ruộng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chìm xuống nước

Từ điển Thiều Chửu

  • Sông Mịch. Hai con sông Mịch La 汨羅 cùng chảy một dòng nên gọi là sông Mịch La.
  • Một âm là cốt. Chìm mất, chìm lỉm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 汨汨cốt cốt [gưgư] ① (Nước chảy) ồ ồ, ào ào

- 河水汨汨地流入田裡 Nước sông chảy ồ ồ vào ruộng

Từ điển phổ thông

  • sông Mịch

Từ điển Thiều Chửu

  • Sông Mịch. Hai con sông Mịch La 汨羅 cùng chảy một dòng nên gọi là sông Mịch La.
  • Một âm là cốt. Chìm mất, chìm lỉm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Tên sông

- 汨羅 Mịch La (sông bắt nguồn từ Giang Tây chảy vào Hồ Nam, Trung Quốc).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sông “Mịch”

Từ ghép với 汨