Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 汛
洒 𣲌
汛 là gì? 汛 (Tấn). Bộ Thuỷ 水 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丶丶一フ一丨). Ý nghĩa là: 1. nước tràn, Nước tràn., Vẩy nước., Vẩy nước, tưới, rưới, Nước tràn định kì, mùa nước dâng cao. Từ ghép với 汛 : tấn địa [xùndì] Chỗ chia đồn trấn thủ., “thiên quý tấn” 天癸汛. Chi tiết hơn...
- tấn địa [xùndì] Chỗ chia đồn trấn thủ.