汍

Các biến thể (Dị thể) của 汍

  • Cách viết khác

    洹

Ý nghĩa của từ 汍 theo âm hán việt

汍 là gì? 汍 (Hoàn). Bộ Thuỷ 水 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丶丶一ノフ丶). Ý nghĩa là: “Hoàn lan” 汍瀾 chảy nước mắt, khóc sụt sùi. Từ ghép với 汍 : hoàn lan [wánlán] (Khóc) sụt sùi. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • viên, vật nhỏ và tròn

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* “Hoàn lan” 汍瀾 chảy nước mắt, khóc sụt sùi

- “Sanh nhân bả mệ, tương hướng hoàn lan” 生因把袂, 相向汍瀾 (Hương Ngọc 香玉) Sinh nhân đó níu tay áo nàng, nhìn nhau khóc sụt sùi.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ điển Thiều Chửu

  • Hoàn lan 汍瀾 khóc sụt sùi.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 汍瀾

- hoàn lan [wánlán] (Khóc) sụt sùi.

Từ ghép với 汍