Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 汀
渟 𠀩 𢆊
汀 là gì? 汀 (đinh). Bộ Thuỷ 水 (+2 nét). Tổng 5 nét but (丶丶一一丨). Ý nghĩa là: 1. bãi sông, Sông Ðinh., Bãi thấp, bãi sông, Sông “Đinh”. Từ ghép với 汀 : 汀洲 Bãi cát bồi, 汀線 Vệt cát ở bờ biển Chi tiết hơn...