Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 氂
㲠 斄 犛 釐 𣭭 𣮋 𣯕 𣯛 𣯷
牦
氂 là gì? 氂 (Li, Ly, Mao). Bộ Mao 毛 (+11 nét). Tổng 15 nét but (一一丨ノ丶ノ一ノ丶一ノノ一一フ). Ý nghĩa là: § Cũng như “mao” 犛, Lông cứng mà cong, Đuôi ngựa, Lông dài, 2. đuôi ngựa. Từ ghép với 氂 : li ngưu [líniú] Bò y-ắc (Tây Tạng). Chi tiết hơn...
- li ngưu [líniú] Bò y-ắc (Tây Tạng).