Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 毷
𣯀
毷 là gì? 毷 (Máo, Mạo). Bộ Mao 毛 (+9 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一一丨フ一一一ノ一一フ). Ý nghĩa là: “Máo táo” 毷氉 buồn bực, phiền muộn, Vải lông.. Từ ghép với 毷 : Sau “đả máo táo” chỉ thi rớt., 打毷氉 (Học trò) nhậu say vì buồn bực thi rớt Chi tiết hơn...