Ý nghĩa của từ 毖 theo âm hán việt

毖 là gì? 毖 (Bí). Bộ Tỷ 比 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一フノフ丶フ丶ノ丶). Ý nghĩa là: 1. cẩn thận, 2. nặng nhọc, Nhọc., Chảy, vọt lên., Cẩn thận, ghín. Từ ghép với 毖 : 懲前毖後 Răn trước dè sau Chi tiết hơn...

Bí

Từ điển phổ thông

  • 1. cẩn thận
  • 2. nặng nhọc

Từ điển Thiều Chửu

  • Cẩn thận, ghín.
  • Nhọc.
  • Chảy, vọt lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Kiêng dè, dè dặt, dè chừng, cẩn thận

- 懲前毖後 Răn trước dè sau

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Cẩn thận, ghín

- “trừng tiền bí hậu” 懲前毖後 răn trước mà cẩn thận về sau.

* Nhọc nhằn, lao khổ
Tính từ
* Chảy, tuôn trào (nước)

- “Bí bỉ Tuyền thủy, Diệc lưu vu Kì” 毖彼泉水, 亦流于淇 (Bội phong 邶風, Tuyền thủy 泉水) Sông Tuyền tuôn trào kia, Cũng chảy về sông Kì.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 毖