Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 殮
㱨 殮
殓
殮 là gì? 殮 (Liễm, Liệm). Bộ Ngạt 歹 (+13 nét). Tổng 17 nét but (一ノフ丶ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: liệm xác, Liệm xác., Liệm xác. Từ ghép với 殮 : 入殮 Nhập liệm. Chi tiết hơn...