Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 殭
僵 𣨣
殭 là gì? 殭 (Cương, Thương). Bộ Ngạt 歹 (+13 nét). Tổng 17 nét but (一ノフ丶一丨フ一丨一一丨フ一丨一一). Ý nghĩa là: (Động vật) chết khô, chết cứng mà xác không thối nát. Từ ghép với 殭 : “cương thi” 殭屍 xác chết cứng đờ. Chi tiết hơn...