Các biến thể (Dị thể) của 殤

  • Giản thể

    殇

Ý nghĩa của từ 殤 theo âm hán việt

殤 là gì? 殤 (Thương). Bộ Ngạt 歹 (+11 nét). Tổng 15 nét but (一ノフ丶ノ一丨フ一一一ノフノノ). Ý nghĩa là: chết non, Trẻ chết non, Chết non. Từ ghép với 殤 : 長殤 Chết non từ 16 đến 19 tuổi, 中殤 Chết non từ 12 đến 15 tuổi, 下殤 Chết non từ 8 đến 11 tuổi Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chết non

Từ điển Thiều Chửu

  • Chết non, từ 16 tuổi đến 19 tuổi mà chết gọi là trưởng thương 長殤, từ 12 tuổi đến 15 tuổi chết gọi là trung thương 中殤, từ 8 tuổi đến 11 tuổi chết gọi là hạ thương 下殤, bảy tuổi trở xuống gọi là vô phục chi thương 無服之殤 cái thương, không phải để tang.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Chết non, chết yểu

- 長殤 Chết non từ 16 đến 19 tuổi

- 中殤 Chết non từ 12 đến 15 tuổi

- 下殤 Chết non từ 8 đến 11 tuổi

- 無服之殤 Chết non không phải để tang (từ bảy tuổi trở xuống).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Trẻ chết non
Động từ
* Chết non

- “Phẫn đề bất nhũ, tam nhật toại thương” 憤啼不乳, 三日遂殤 (Tịch Phương Bình 席方平) Phẫn uất kêu khóc, không chịu bú, ba ngày rồi chết.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ ghép với 殤