歿

Các biến thể (Dị thể) của 歿

  • Giản thể

    殁

  • Cách viết khác

    𣨨

Ý nghĩa của từ 歿 theo âm hán việt

歿 là gì? 歿 (Một). Bộ Ngạt 歹 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一ノフ丶フノフ丶). Ý nghĩa là: Chết, Vùi lấp, không phát huy được. Từ ghép với 歿 : 病歿 Bệnh chết Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. mất rồi, chết rồi
  • 2. mai một, vùi lấp, không còn rõ nữa

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Chết

- “Ô hô! Ai tai! Thái Công một liễu” 嗚呼! 哀哉! 太公歿了 (Đệ nhị hồi) Hỡi ơi! Than ôi! Thái Công mất rồi.

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

* Vùi lấp, không phát huy được

Từ điển Thiều Chửu

  • Mất rồi, chết rồi.
  • Mai một 埋歿, vùi lấp, không được tỏ rõ ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chết

- 病歿 Bệnh chết

* 埋歿

- mai một [mái mò] Mai một (không phát huy được). Cv. 歿.

Từ ghép với 歿