Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 欒
栾
灤 鑾
欒 là gì? 欒 (Loan). Bộ Mộc 木 (+19 nét). Tổng 23 nét but (丶一一一丨フ一フフ丶丶丶丶フフ丶丶丶丶一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. cây loan, 2. tròn xoe, Tròn xoe., Cây loan., Cây “loan” (Koelreuteria paniculata). Từ ghép với 欒 : loan loan [luánluán] (văn) Gầy gò, rúm ró; Chi tiết hơn...
- loan loan [luánluán] (văn) Gầy gò, rúm ró;